quều quào

  1. Nói chân tay yếu ớt, ngượng không gọn gàng: Quều quào quét sơn chỗ thẫm chỗ nhạt, rơi vãi khắp sàn.
quều quào
Hai bàn tay quều quào của ông lão cầm một cốc nước.